1. Tạo mã khách hàng Create customer

2. Tạo mã hàng, đính kèm hình ảnh, tài liệu kỹ thuật Create basic style item

3. Tạo header bảng giá (Price List Header)

4. Tạo header bảng tập hợp NPL (Create header Material Collection)

5. Tạo Header bảng đinh mức NPL cho mã hàng (Create header Consumption Sheet)

6. Tạo hợp đồng (Sale Agreement-SA) và gắn bảng giá, đưa mã hàng vào SA

7. Tạo mã nhà cung cấp (Create vendor/supplier)

8. Tạo code/ mã nguyên phụ liệu Create Raw Material

9. Cập nhật giá NPL và NCC vào bảng Material Collection Update Material price  and related supplier

10. Tính thời gian báo giá (Routing)

11. Tạo BOM theo định mức  NPL của khách hàng (DM-KH)

12. Costing giá  CM/CMPT của mã hàng (mã cơ bản)

13. Duyệt giá CM/CMPT Submit Sale agreement

14. Phân tích thời gian sản xuất

15. Cập nhật cỡ cho mã hàng (Style Size)

16. Thiết kế chuyền

17. Cập nhật/tạo mới màu mã hàng (Style Colorway)

18. Cập nhật bảng phối màu NPL (Color Combination)

19. Tạo mã hàng chi tiết (Create Style Detail)

20. Tính giá và cập nhật giá CM chi tiết theo màu/chất liệu (Style Costing)

21. Cập nhật tỷ lệ màu cỡ (Sale order - Order Breakdown)

22. Cân đối NPL (Balance Material supply capacity)

23. Tạo mã NPL chi tiết (Create Material Detail)

24.Tạo đơn mua hàng (Purchase Order)

25. Receiving Cập nhật chứng từ hàng về

26. Cập nhật bảng thông số sản phẩm (Measurement Chart)

27. Đính kèm tài liệu kỹ thuật nếu thay đổi (Doc Attachment) 

28. Nhập kho thực tế theo Packing List vào khu vực tạm (Receiving Transaction) 

29. In mã vạch/QR code theo phiếu nhập kho (Barcode FAB)

30. Kiểm cây vải, thùng phụ liệu và dán tem QR code vào cây vải, thùng phụ liệu

31. Chuyển NPL về kho theo dúng locator vật lý (lộ kệ)

32.Tiến hành kiểm vải và scan QR code cây vải và lỗi vải

33. In biên bản kiểm tra chất lượng NPL báo khổ 10%

34. Chuyển trạng thái cây vải không cho giao dịch

35. Cập nhật số hao hụt vào locator vải thiếu chờ xử lý 

36. Kiểm cây vải và cắt phân lot

37. Cập nhật phân lot màu, trọng lượng và độ co hao hụt

38. Tác nghiệp cắt

39. Cập nhật định mức sản xuất ký với khách hàng (DM-KyKH)

40. Cập nhật định thực tế sản xuất (DM-SX)

41.Lập lệnh cấp phát NPL theo lot

42. Xả vải cập nhật khổ

43. Scan QR code xuất kho NPL